|
|
Du học Úc trường công nghệ MELBOURNE MIT
|
|
Du học Úc - Học viện công nghệ Melbourne là nhà cung cấp giáo dục tư nhân hàng đầu, hoạt động từ năm 1996, với 2 cơ sở ở Melbourne và Sydney. MIT giảng dạy các khóa học ở các cấp độ Cao đẳng, Đại học và Sau đại học của MIT (Melbourne) và của Đại học Ballarat tại 2 cơ sở Melbourne và Sydney. Sau khi hoàn thành các khóa Cao đẳng, sinh viên có thể chuyển tiếp lên năm thứ hai chương trình Cử nhân của đại học Ballarat được giảng dạy tại 2 cơ sở MIT Melbourne và MIT Sydney. Ngoài ra, sinh viên có thể đăng ký 3 học kỳ trong 1 năm học để rút ngắn thời gian. HỌC BỔNG: Hiện nay MIT có chương trình học bổng 20% học phí Các đặc trưng cần lưu ý: - Yêu cầu đầu vào của các khóa học tại MIT dễ dàng hơn so với yêu cầu đầu vào của Đại học Ballarat mà sinh vẫn vẫn được vào học chương trình của Ballarat. - Khi sinh viên đăng ký các khóa học tại MIT thì tỷ lệ đậu visa cao hơn do chất lượng giảng dạy tốt đã được công nhận tại Úc. - Phí xử lý hồ sơ chỉ có A$100, thấp hơn nhiều so với phí này của các trường khác. - Tặng 5 tuần tiếng Anh miễn phí (tương đương A$1,700) cho các sinh viên đăng ký từ 35 tuần trở lên (tức đăng ký 35 tuần chỉ trả học phí 30 tuần) - Học phí cho tất cả các khóa học đều rất phù hợp với học sinh VN và thấp hơn so với nhiều trường khác. - Trường có nhiều học sinh Úc theo học, do vậy sinh viên quốc tế có cơ hội giao lưu rất tốt với sinh viên bản địa. - Trường có dịc vụ hỗ trợ việc làm MIỄN PHÍ cho sinh viên theo học các chương trình của MIT Các chương trình học của MIT Chương trình tiếng Anh (ELICOS) | Chương trình | Khai giảng | Học phí(A$) | Cơ sở | | Tiếng Anh tổng quát (Elementary to Advanced) | Hàng tuần | 340/tuần | Melbourne, Sydney | | Tiếng Anh chuyên ngành (EAP) | Hàng tuần | 340/tuần | Melbourne, Sydney | Lưu ý: Học phí tiếng Anh đã bao gồm phí tài liệu. Chương trình Cao đẳng | | Yêu cầu đầu vào | Thời gian (năm) | Khai giảng (tháng) | Học phí (A$) | Cơ sở | | Kinh doanh | Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1 | 3, 7, 11 | 13,000 | Melbourne | | IT | Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1 | 3, 7, 11 | 13,000 | Melbourne | Chương trình cử nhân: | | Yêu cầu đầu vào | Thời gian (năm) | Khai giảng (tháng) | Học phí (A$) | Cơ sở | | Kinh doanh (Accounting, Management, Marketing) | TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 3 | 3, 7, 11 | $14,000/năm | Melbourne | | IT | TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 3 | 3, , 11 | $15,000/năm | Melbourne | Chương trình thạc sỹ: | | Yêu cầu đầu vào | Thời gian (năm) | Khai giảng (tháng) | Học phí (A$) | Cơ sở | | Kế toán chuyên nghiệp | Có bằng cử nhân, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 2 | 3, 7, 11 | $14,000/năm | Melbourne | | Mạng | Có bằng cử nhân(nếu khác chuyên ngành phải học thêm khoá IT căn bản); IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 2 | 3, 7, 11 | $15,000/năm | Melbourne | Chương trình Dự bị thạc sĩ (Mạng): $15,000/năm tại cơ sở Melbourne Các chương trình của Đại học Ballarat giảng dạy tại MIT: Tất cả các chương trình của Ballarat đều được giảng dạy ở cả 2 cơ sở Melbourne và Sydney của MIT Chương trình cử nhân: | | Yêu cầu đầu vào | Thời gian (năm) | Khai giảng (tháng) | Học phí (A$/năm) | | Thương mại (Kế toán) | Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 3 | 3, 7, 11 | 14,600 | | Quản trị | Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 3 | 3, 7, 11 | 14,600 | | Hệ thống thông tin doanh nghiệp | Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 3 | 3, 7, 11 | 15,000 | | IT | Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 3 | 3, 7, 11 | 15,000 | Chương trình Dự bị Thạc sĩ | | Yêu cầu đầu vào | Thời gian (năm) | Khai giảng (tháng) | Học phí (A$/năm) | | Thương mại | Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1 năm | 3, 7, 11 | 15,600 | | Quản trị | Bằng cử nhân qtrị+ 2 năm KN làm việc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1 | 3, 7, 11 | 15,600 | | Hệ thống thông tin | Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1 | 3, 7, 11 | 14,000 | | IT | Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1 | 3, 7, 11 | 14,000 | Chương trình thạc sỹ: | | Yêu cầu đầu vào | Thời gian (năm) | Khai giảng (tháng) | Học phí (A$/năm) | | Thương mại (Kế toán chuyên nghiệp) | Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc hoặc bằng cấp khác + kinh nghiệm tương đương; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 2 năm hoặc 18 tháng | 3, 7, 11 | 15,600 | | Quản trị kinh doanh | Bằng cử nhân qtrị+KN làm việc với 1 tổ chức; hoặc cử nhân khác tương đương bằng của Úc +2 năm KN và đơn xác nhận việc làm; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 1,5 năm hoặc 1 năm | 3, 7, 11 | 15,600 | | Quản trị kinh doanh (Quản trị quốc tế) | Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 2 năm hoặc 18 tháng | 3, 7, 11 | 15,600 | | Hệ thống thông tin | Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 2 năm hoặc 18 tháng | 3, 7, 11 | 14,000 | | IT | Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 | 2 năm hoặc 18 tháng | 3, 7, 11 | 14,000 | Chỗ ăn ở: gồm các loại hình Homestay, Nhà tập thể, Nhà cho thuê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|