Giới thiệu chung
Thủ đô: Singapore
Diện tích: 692,7 km2
Vị trí:
Singapore là một hòn đảo nhỏ ở giữa Malaysia và Indonesia. Singapore là một nơi đặc biệt. Singapore tọa lạc cách đường xích đạo 137km về phía Bắc. Diện tích của Singapore gần gấp 3,5 lần diện tích Washington DC.
Dân số: 4.425.720 người
Singapore có trên 4 triệu dân, mang đặc điểm đa văn hóa: 76% là người Tàu, 13,7% Malay, 8,4% Ấn Độ, 1,8% người Tây và các người khác. Mỗi dân tộc có văn hóa, tôn giáo và nghi lễ riêng. Họ sống an bình với nhau. Sự trộn lẫn giữa các dân tộc đa văn hóa sẽ cho sinh viên quốc tế nhiều cơ hội và lựa chọn để sống, học tập và vui chơi ở Singapore.
Mật độ: 6.398 người/ km2
Khí hậu: Nhiệt đới ẩm với các mùa không phân biệt rõ rệt.
Tiếng nói:
Tiếng Anh là ngôn ngữ của giao dịch, kinh doanh, văn phòng và kĩ thuật. Những tiếng phổ thông bao gồm: Anh, Tàu (phổ thông), Malay và Tamil (Ấn Dộ)
Kinh tế:
Singapore là một đất nước phát triển mạnh về công nghệ thông tin và dịch vụ.Thu nhập GDP bình quân đầu người là : 25.490USD
Ngoại tệ:
Đồng tiền dùng ở Singapore là đồng Sing (SGD). Những ngoại tệ khác cũng được chấp nhận ở những khu mua sắm và nhà hang lớn, như đồng USD, đồng Úc, đồng Yen (Nhật), đồng Pound (Anh).
Đi lại
Giao thông đi lại ở Singapore rất an toàn và quy cũ. Hệ thống giao thông công cộng rất tiện lợi và được người dân dùng như phương tiện giao thông chính.
Thức ăn
Người dân Singapore rất có tâm hồn ăn uống. Ở Singapore, bạn có thể tìm thấy rất nhiều lọai thức ăn từ khắp nơi trên thế giới.
Chương trình đào tạo
Chương trình học của Singapore được xây dựng trên nền tảng kiến thức cơ bản rộng và vững chắc nhằm tạo cơ hội cho trẻ ở tuổi đi học phát triển được khả năng sáng tạo của mình; đồng thời trang bị những nền móng đầu tiên để xây dựng những ước mơ của mình trong sự nghiệp tương lai.
Chi phí du học tại Singapore
1. Học phí
Các mức học phí phổ biến tại các trường công lập (không bao gồm các chi phí phụ khác) như sau:
- Tiểu học: 80 SGD/tháng
- Cấp 2: 130 SGD/tháng
- Trung học: 240 SGD/tháng
- Cao đẳng công nghệ: 2.150 SGD/năm học
- Đại học: Từ 6.220 SGD/năm dành cho các khóa 17.820 SGD/năm dành cho các khóa học về y khoa hoặc nha khoa.
2. Chi phí sinh hoạt/ tháng
- Chỗ ở: 200 - 1.500 SGD
- Chi phí tiện ích: 50 - 80 SGD
- Ăn uống: 300 - 450 SGD
- Phương tiện giao thông công cộng: 20 - 100 SGD
- Điện thoại: 20 - 50 SGD
- Sách và văn phòng phẩm: 30 - 100 SGD
- Bảo hiểm y tế: 5 - 8 SGD
- Các chi phí cá nhân: 100 - 200 SGD
- Tổng chi phí dự tính: 750 - 2.000 SGD


